Welcom to you

Lịch công tác Lãnh đạo


Trần Ngọc Nghị
Thứ tư: Họp Hội đồng kỷ luật huyện
Thứ năm: S: Họp lệ Hiệu trưởng; C: Làm việc với bộ phận kế toán
Thứ sáu: S: Họp Ban lãnh đạo; C: Làm việc với Hiệu trưởng, CTCĐ, TPT các đơn vị thị trấn Cờ Đỏ
Thứ bảy: S: Thi kiểm tra nhận thức LLCT; C: LVBT
- * -
Huỳnh Văn Hoạch
Thứ tư: Đi học cao cấp chính trị
Thứ năm: Đi học cao cấp chính trị
Thứ sáu: S: Họp ban lãnh đạo; C: LVBT
Thứ bảy: Thi kiểm tra nhận thức LLCT; C: LVBT
- * -
Nguyễn Thị Huệ
Thứ tư: LVBT
Thứ năm: S: Họp Lệ Hiệu trưởng; C: Họp Hội đồng coi thi olympic Tiếng anh bậc Tiểu học
Thứ sáu: S: Dự khai mạc thi GVG bậc Mầm non; C: LVBT
Thứ bảy: S: Thi kiểm tra nhận thức LLCT; C: LVBT
- * -
Liên hệ Email: nguyenhuynhdat@cantho.edu.vn"> Website: Phòng GD&ĐT huyện Cờ Đỏ

Liên kết wed

Tra cứu điểm thi

Tin tức - Tài nguyên

Nhạc hot tháng 10


Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Huỳnh Đạt)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Du lich qua màn ảnh nhỏ

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    CƯỜI TÍ CHO VUI

    Thông tin linh tinh

    Lịch công tác tháng 01/2013

    Trang này đã ngưng hoạt động, Vui lòng truy cập wedsite phòng GD&ĐT huyện Cờ Đỏ với link http://pgdcodo.edu.vn
    1/. Công tác chính trị tư tưởng:

    - Tuyên truyền sinh hoạt ý nghĩa Ngày Học sinh – Sinh viên 9/1.

    - Tiếp tục tuyên truyền “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”; phong trào thi đua “Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo”, “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

    - Tập trung xây dựng các trường đạt đạt quốc gia năm 2013 (MG Thạnh Phú, TH Thạnh Phú 3, TH Trung Thạnh 1 và TH Trung Hưng 2).

    - Chỉ đạo thực hiện chủ đề năm 2013 là “Cải cách hành chính, huy động mọi nguồn lực, hướng về cơ sở và tập trung xây dựng xã nông thôn mới”.

    2/. Công tác tháng 01/2013:

    - Thi tuyên truyền giới thiệu sách.

    - Thi Olympic tiếng Anh cấp huyện bậc Tiểu học và THCS.

    - Thi “Đồ dùng dạy học tự làm” cấp huyện.

    - Thi thiết kế bài giảng điện tử e-learning cấp huyện bậc Tiểu học và THCS.

    - Thi giáo viên dạy giỏi bậc Mầm non – Mẫu giáo cấp huyện.

    - Tham mưu với UBND huyện thành lập đoàn kiểm tra công nhận xã Thạnh Phú hoàn thành công tác phổ cập MN 5 tuổi.

    - Chọn 5CBQL thi lý thuyết Hiệu trưởng giỏi thành phố.

    - Kiểm tra các đơn vị công tác xây dựng trường học thân thiện - Học sinh tích cực.

    - Thi học sinh giỏi bộ môn bậc THCS cấp huyện.

    - Thi học sinh giỏi TNTH bậc THCS cấp huyện.

    - Thanh tra toàn diện: MN Thới Đông, TH Thạnh Phú 1 và TH Thạnh Phú 2.

    - Cập nhật dữ liệu PEMIS (quản lý nhân sự) năm 2012

    - Kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu kế hoạch học kỳ 1 các đơn vị trường học.

    - Duyệt và giao biên chế năm 2013 cho các đơn vị trường học.

    - Khảo sát các công trình 2013 và lập thủ tục cho các công trình 2013.

    - Phân bổ kinh phí và trình Phòng Tài chính Kế hoạch thẩm định dự toán phân bổ kinh phí đầu năm 2013 cho các đơn vị trường học.

    - Phối hợp tổ chức hội thi “Tiếng hát chim sơn ca’ khối tiểu học.

    Lớp 6A4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Huỳnh Lâm
    Người gửi: Huỳnh Văn Lâm
    Ngày gửi: 07h:56' 10-06-2013
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    "Phoøng GD - ÑT Huyeän Côø Ñoû
    Tröôøng THCS Trung Thạnh" BAÛNG ÑIEÅM SÔ KEÁT HOÏC KYØ I
    LÔÙP 6A4 NAÊM HOÏC: 2012 - 2013
    GVCN: Nguyễn Thị Bích Ngọc
    STT HOÏ VAØ TEÂN GT ÑIEÅM TRUNG BÌNH CAÙC MOÂN "S.N
    Nghæ" ÑTB "Kết quả XL
    vaø DH " "GHI
    CHUÙ"
    T L SH V SU Ñ NN CD CN TD NH MT CP KP HL HK DH
    1 Ngô Văn An 5.4 5.3 6.5 3.9 3.9 3.9 3.3 3.6 6.9 Ñ Ñ Ñ
    2 Nguyễn Thị Linh Chi x 8.4 6.2 8.0 6.7 7.1 5.6 8.4 8.0 9.3 Ñ Ñ Ñ
    3 Trương Thị Thúy Duy x 5.1 4.3 5.8 5.0 7.1 5.8 5.0 6.1 8.9 Ñ Ñ Ñ
    4 Nguyễn Thị Mỹ Duyên x 5.3 4.0 5.9 5.8 6.3 7.2 6.6 8.1 9.6 Ñ Ñ Ñ
    5 Trần Hải Đăng 5.6 4.4 5.3 3.8 3.6 3.9 3.5 5.3 6.7 Ñ Ñ Ñ
    6 Phạm Văn Đặng 5.2 5.6 6.8 5.2 6.3 6.2 5.1 5.5 7.0 Ñ Ñ Ñ
    7 Dương Phú Đức 5.6 5.6 7.4 5.3 5.6 5.9 5.6 6.5 8.3 Ñ Ñ Ñ
    8 Võ Thị Mỹ Hạnh x 6.0 6.5 7.7 7.1 8.3 5.4 6.0 8.3 9.1 Ñ Ñ Ñ
    9 Nguyễn Lê Hào 5.3 4.6 6.6 5.1 3.0 2.9 4.4 4.1 5.4 Ñ Ñ Ñ
    10 Nguyễn Thị Thúy Hoa x 6.9 5.6 8.1 5.4 6.1 6.7 5.6 6.9 8.4 Ñ Ñ Ñ
    11 Nguyễn Quốc Huy 5.3 5.1 7.1 4.5 7.4 5.6 7.2 6.6 9.5 Ñ Ñ Ñ
    12 Huỳnh Văn Huyền 4.0 4.9 6.1 4.5 4.1 3.3 5.0 5.1 6.3 Ñ Ñ Ñ
    13 Trần Phúc Hữu 5.6 5.5 7.3 5.6 5.7 5.7 6.2 6.6 6.6 Ñ Ñ Ñ
    14 Nguyễn Văn Kiệt 5.0 4.2 6.1 4.8 5.3 6.0 4.7 3.0 7.8 Ñ Ñ Ñ
    15 Nguyễn Thanh Liêm 5.1 5.2 6.5 4.8 5.7 5.4 4.5 5.7 8.1 Ñ Ñ Ñ
    16 Lê Thị Trúc Linh x 5.1 4.3 5.6 4.7 4.9 4.1 3.7 4.3 7.0 Ñ Ñ Ñ
    17 Trần Thị Bích Loan x 7.7 7.0 8.4 6.4 8.7 6.9 7.1 9.0 9.7 Ñ Ñ Ñ
    18 Lê Anh Lợi 5.8 5.5 7.1 5.0 4.1 5.4 6.6 6.7 7.0 Ñ Ñ Ñ
    19 Trần Minh Luân 6.1 6.8 8.9 6.7 7.6 6.9 7.5 8.4 9.3 Ñ Ñ Ñ
    20 Ng Dương Thu Ngân x 6.8 5.3 7.8 6.1 7.3 6.1 6.5 7.6 9.6 Ñ Ñ Ñ
    21 Trần Nguyễn Nghị 7.1 6.1 8.6 5.3 5.9 6.8 6.6 8.5 8.8 Ñ Ñ Ñ
    22 Nguyễn Trọng Nghĩa 9.0 5.8 8.9 7.9 8.6 7.4 7.6 8.9 9.4 Ñ Ñ Ñ
    23 Lê Thị Nghĩa x 5.0 4.2 5.2 4.6 5.6 4.1 3.5 3.9 5.8 Ñ Ñ Ñ
    24 Nguyễn Thanh Nhã 7.2 5.8 8.1 6.6 8.9 7.2 7.8 9.5 9.7 Ñ Ñ Ñ
    25 Lê Hửu Nhân 5.0 5.0 6.1 5.2 5.4 4.0 4.2 5.9 6.6 Ñ Ñ Ñ
    26 Trần Trọng Nhân 5.0 4.5 4.8 3.5 4.1 3.0 3.8 2.7 6.3 Ñ Ñ Ñ
    27 Nguyễn Minh Nhí 3.7 4.6 5.5 3.6 5.1 4.2 3.7 5.3 5.3 Ñ Ñ Ñ
    28 Đỗ Thị Kim Nhung 8.2 8.1 8.9 7.6 9.6 6.7 6.8 9.9 9.6 Ñ Ñ Ñ
    29 Võ Hoàng Phúc x 5.4 5.6 6.2 4.8 4.6 3.8 4.5 3.9 7.3 Ñ Ñ Ñ
    30 Nguyễn Hoàng Sang 4.5 4.6 4.7 4.4 4.3 3.6 3.5 3.8 4.5 N Ñ Ñ
    31 Lê Phước Sang 8.2 5.9 8.9 6.6 7.6 6.5 6.7 8.6 9.3 Ñ Ñ Ñ
    32 Đàm Tấn Tài 3.4 3.0 6.6 1.7 5.3 2.6 4.0 4.1 6.7 Ñ Ñ Ñ
    33 Âu Văn Tài 3.1 3.2 4.8 3.2 4.8 3.9 3.3 3.0 4.0 Ñ Ñ Ñ
    34 Lê Thị Kim Thái 5.0 3.4 5.7 4.2 4.2 3.9 3.2 3.9 7.8 Ñ Ñ Ñ
    35 Đởm Minh Thông x 4.2 3.7 4.4 1.9 3.4 2.8 3.0 3.9 4.6 Ñ N Ñ
    36 Chế Thị Bích Thủy 5.4 5.7 5.5 4.9 5.9 5.8 5.9 5.9 8.5 Ñ Ñ Ñ
    37 Nguyễn Thị Thư x 5.0 3.3 4.3 2.9 4.9 3.9 4.0 5.3 8.3 Ñ Ñ Ñ
    38 Nguyễn Trí Tín x 6.3 5.2 7.2 4.5 7.7 6.5 5.1 5.6 8.1 Ñ Ñ Ñ
    39 Vũ Duy Toàn 5.0 4.7 6.1 5.3 4.6 5.3 4.5 6.2 7.4 Ñ Ñ Ñ
    40 Trần Thị Ngọc Trầm 3.9 4.1 4.4 2.7 5.2 2.4 4.4 3.6 4.8 Ñ Ñ Ñ
    41 Huỳnh Văn Trí x 5.0 5.7 6.2 4.7 6.7 5.2 5.2 5.1 7.4 Ñ Ñ Ñ
    42 Phan Thanh Trường 6.5 5.0 7.4 5.7 7.6 6.0 5.7 6.8 8.4 Ñ Ñ Ñ
    43 Nguyễn Minh Tuấn 5.1 4.2 6.0 5.2 7.0 5.0 5.4 6.2 8.1 Ñ Ñ Ñ
    44 Mai Thanh Tuấn 3.5 5.1 5.7 2.6 6.4 3.8 3.6 3.7 7.7 Ñ Ñ Ñ
    45 Trần Quốc Vương 5.1 6.3 6.8 4.8 6.6 5.9 5.5 5.3 8.8 Ñ Ñ Ñ






















     
    Gửi ý kiến

    Góc nhìn